cách rách

  1. (thông tục) Cumbersome, cumbrous
    • Bạn không nên mang theo những hành lý cách rách này
      You had better not bring along these cumbrous pieces of luggage
cách rách
Chiếc tủ lạnh cũ này cách rách quá, khó khiêng lên cầu thang.